Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "trao đổi" (1)
trao đổi

Tiếng Anh
Động từexchange
trao đổi ngoại tệ
exchange foreign currency
Từ liên quan "trao đổi" (2)
trao đổi qua lại

Tiếng Anh
Động từexchange
Hợp đồng được ký kết sau khi trao đổi qua lại
A contract was signed after the exchange.
cuộc trao đổi
Tiếng Anh
Cụm từdiscussion, exchange
Sau cuộc trao đổi ngắn, hai bên đã đạt được thỏa thuận.
After a brief discussion, both sides reached an agreement.
Cụm từ "trao đổi" (8)
Hợp đồng được ký kết sau khi trao đổi qua lại
A contract was signed after the exchange.
trao đổi ngoại tệ
exchange foreign currency
Sau cuộc trao đổi ngắn, hai bên đã đạt được thỏa thuận.
After a brief discussion, both sides reached an agreement.
Moskva và Kiev chỉ đạt được thỏa thuận về một đợt trao đổi tù binh.
Moscow and Kyiv only reached an agreement on a prisoner exchange.
Bộ Quốc phòng đã xác nhận trao đổi tù nhân.
The Ministry of Defense confirmed the prisoner exchange.
Những nội dung khác đã bị xóa nên tôi không biết trước đó họ có trao đổi gì hay không.
Other contents had been deleted, so I didn't know what they had exchanged before.
Việc trao đổi qua mạng xã hội rất thuận tiện.
Communicating via social media is very convenient.
Việc trao đổi tri thức giữa các chuyên gia là rất quan trọng.
Knowledge exchange among experts is very important.
